発見
はっけん
verbN3
Nghĩa
phát hiện
(EN) discovery; detection; finding
Ví dụ
彼は重大な発見をした。
Anh ấy đã có phát hiện quan trọng.
Mẫu câu liên quan
- かくして— Như vậy là / thế là (dẫn tới kết quả)
かくして、彼らに脅威を与えるほかの動物に発見されないですむ。
はっけん
phát hiện
(EN) discovery; detection; finding
Anh ấy đã có phát hiện quan trọng.
かくして、彼らに脅威を与えるほかの動物に発見されないですむ。