市場
いちば
nounN3
Nghĩa
chợ
(EN) (town) market; (street) market; marketplace
Ví dụ
市場は全面安ですね。
Thị trường giảm giá toàn diện nhỉ.
Mẫu câu liên quan
- 〜において/における— Tại ~, trong ~ (bối cảnh trang trọng)
このしごとにおいていちばん大切なのはせきにんです。
- いちばん〜です— ~ nhất
のみもののなかでコーヒーがいちばんすきです。
