Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Thành phố & địa điểm
一
いっ
帯
たい
いったい
na-adjective
N3
Nghĩa
cả một vùng
(EN) whole area; whole region
Ví dụ
雨
あめ
があたり
一
いっ
帯
たい
に
降
ふ
っている。
Mưa đang rơi trên cả một vùng.
Ôn chủ đề này
←
列
(hàng ngũ)
全国
(toàn quốc) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý