済む
すむ
verbN4
Nghĩa
hoàn tất
(EN) to finish; to end; to be completed
Ví dụ
テレビなんかなくてすむ。
Không có TV thì vẫn sống được.
Mẫu câu liên quan
- かくして— Như vậy là / thế là (dẫn tới kết quả)
かくして、彼らに脅威を与えるほかの動物に発見されないですむ。
すむ
hoàn tất
(EN) to finish; to end; to be completed
Không có TV thì vẫn sống được.
かくして、彼らに脅威を与えるほかの動物に発見されないですむ。