気
き
nounN4
Nghĩa
Tinh thần, khí chất
(EN) spirit; mind; heart
Ví dụ
病は気から。
Bệnh từ tâm mà ra.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。
