大事
だいじ
na-adjectiveN4
Nghĩa
quan trọng
(EN) important; serious; crucial
Ví dụ
どうぞ大事になさって下さい。
Xin hãy giữ gìn cẩn thận.
Mẫu câu liên quan
- 〜に至る— Đi đến mức/kết quả ~
大事に至る前に火事は消し止められた。
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
かれがいるかぎりだいじょうぶです。
- 〜わけにはいかない— Không thể ~ được (vì lý do đạo đức/hoàn cảnh)
だいじなしごとなのでミスをするわけにはいかない。
