直す
なおす
verbN4
Nghĩa
sửa chữa, chỉnh sửa
(EN) to repair; to mend; to fix
Ví dụ
父がテレビをなおしました。
Bố đã sửa tivi.
Mẫu câu liên quan
- 〜あまり(に)— Vì quá ~ mà ~
要するに、彼はあまりにも正直すぎた。
なおす
sửa chữa, chỉnh sửa
(EN) to repair; to mend; to fix
Bố đã sửa tivi.
要するに、彼はあまりにも正直すぎた。