湯
ゆ
nounN4
Nghĩa
nước nóng
(EN) hot water
Ví dụ
ふろのゆがあついです。
Nước bồn tắm nóng.
Mẫu câu liên quan
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
- 〜べく— Để mà ~ (mục đích, văn viết)
なるべくゆっくり話してもらえますか。
ゆ
nước nóng
(EN) hot water
Nước bồn tắm nóng.
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
なるべくゆっくり話してもらえますか。