味
あじ
na-adjectiveN4
Nghĩa
vị
(EN) flavor; flavour; taste
Ví dụ
くすりをのんだのに、まだにがいあじがします。
Đã uống thuốc mà miệng vẫn còn vị đắng.
Mẫu câu liên quan
- 〜てこそ— Chính nhờ ~ mới ~
こだわりはお客に伝わってこそ意味をなす。
- 〜ぎみ— Có hơi hướng ~, hơi ~
彼は人の名前を忘れ気味である。
- 〜のに、〜— Mặc dù ~ nhưng ~
くすりをのんだのに、まだにがいあじがします。
