事故
じこ
nounN4
Nghĩa
Tai nạn, sự cố
(EN) accident; incident; trouble
Ví dụ
みちでじこがありました。
Đã có tai nạn trên đường.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜(ら)れます— Bị/được ~
じこのあと、けいさつにいろいろきかれました。
- 〜のを見る/聞く— Việc ~ (trước động từ tri giác)
じこがおきたのを見ました。
