切る
きる
verbN5
Nghĩa
cắt
(EN) to cut; to cut through; to perform (surgery)
Mẫu câu liên quan
- 〜べからず/べからざる— Không được phép ~ (cấm, văn viết cổ)
水は生きるうえで欠くべからざるものだ。
- 〜とともに— Cùng với ~ / đồng thời ~
マリーゴールドは太陽とともに起きる。
- 〜のみならず— Không những ~ mà còn ~
彼は英語のみならずフランス語も話すことができる。
