仕事
しごと
verbN5
Nghĩa
công việc
(EN) work; job; labor
Ví dụ
さあ仕事だ。
Nào, làm việc thôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜だに— Chỉ ~ thôi cũng đã ~ (mức tối thiểu cũng gây tác động)
時間をむだにしないで、この仕事を進めよう。
- 〜一方(で)— Mặt khác thì ~ / trong khi ~
その仕事はあまり面白くなかったが、その一方で給与はよかった。
- 〜にかけては— Về mặt ~ thì (không ai bằng)
彼はその仕事にかけては老練な人だ。
