暇
ひま
verbN5
Nghĩa
Rảnh rỗi
(EN) spare time; free time; leisure
Ví dụ
あしたは一日中ひまです。
Thứ bảy tôi rảnh cả ngày.
Mẫu câu liên quan
- 〜には及ばない— Không cần thiết phải ~ đến mức đó
あえて休暇を取りやめるには及ばない。
- 〜とき、〜— Khi ~ thì ~
ひまなとき、ほんをよみます。
ひま
Rảnh rỗi
(EN) spare time; free time; leisure
Thứ bảy tôi rảnh cả ngày.
あえて休暇を取りやめるには及ばない。
ひまなとき、ほんをよみます。