Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tổng hợp
獲
え
物
もの
えもの
noun
N1
Nghĩa
con mồi
(EN) prey; catch; kill
Ví dụ
鹿
しか
は良い
獲
え
物
もの
だ。
Hươu là con mồi ngon.
Mẫu câu liên quan
〜たる(者)
— Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị)
鹿は昔猟の獲物の主たるものだった。
Ôn chủ đề này
←
裏返し
(lộn trái)
襟
(cổ áo) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý