取り組む
とりくむ
verbN1
Nghĩa
nỗ lực giải quyết
(EN) to grapple with; to wrestle with; to engage in a bout
Ví dụ
そろそろ本気で仕事に取り組むころだよ。
Đã đến lúc cần nghiêm túc bắt tay vào công việc rồi.
とりくむ
nỗ lực giải quyết
(EN) to grapple with; to wrestle with; to engage in a bout
Đã đến lúc cần nghiêm túc bắt tay vào công việc rồi.