Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tổng hợp
機
き
関
かん
車
しゃ
きかんしゃ
noun
N2
Nghĩa
đầu máy xe lửa
(EN) locomotive; engine
Ví dụ
機
き
関
かん
車
しゃ
は長い
貨
か
物
もつ
車
しゃ
の
列
れつ
を引っ
張
ひっぱ
って
走
はし
っていた。
Đầu máy xe lửa đang kéo theo đoàn xe hàng dài chạy đi.
Ôn chủ đề này
←
着替える
(thay đồ)
着せる
(mặc quần áo cho ai) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý