客席
きゃくせき
nounN2
Nghĩa
chỗ ngồi khách
(EN) guest seating (e.g. theater, stadium); passenger seat (e.g. taxi)
Ví dụ
このお庭の方にね。縁台を出して客席を増やしたいんです。こんな感じに。
Tôi muốn mang ghế dài ra phía sân vườn này để tăng chỗ ngồi cho khách. Kiểu thế này.
きゃくせき
chỗ ngồi khách
(EN) guest seating (e.g. theater, stadium); passenger seat (e.g. taxi)
Tôi muốn mang ghế dài ra phía sân vườn này để tăng chỗ ngồi cho khách. Kiểu thế này.