Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Khoa học & công nghệ
性
せい
能
のう
せいのう
noun
N2
Nghĩa
tính năng
(EN) ability; performance; efficiency
Ví dụ
この
車
くるま
はあの
車
くるま
より
性
せい
能
のう
がよい。
Chiếc xe này có tính năng tốt hơn chiếc xe kia.
Ôn chủ đề này
←
生存
(sinh tồn)
成分
(thành phần) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý