外出
がいしゅつ
verbN3
Nghĩa
ra ngoài
(EN) going out; outing; leaving (one's home, office, etc.)
Ví dụ
彼女は外出した。
Cô ấy đã ra ngoài.
Mẫu câu liên quan
- 〜をものともせず(に)— Bất chấp ~ (khó khăn, không nao núng)
寒さをものともせずに、彼は薄着で外出した。
がいしゅつ
ra ngoài
(EN) going out; outing; leaving (one's home, office, etc.)
Cô ấy đã ra ngoài.
寒さをものともせずに、彼は薄着で外出した。