抜く
ぬく
verbN3
Nghĩa
rút ra
(EN) to pull out; to draw out; to extract
Ví dụ
神経は抜くのですか。
Có phải rút dây thần kinh không?
Mẫu câu liên quan
- 〜ぬく— Làm đến cùng, làm hết mình ~
その日その日を生き抜くのがやっとだ。
ぬく
rút ra
(EN) to pull out; to draw out; to extract
Có phải rút dây thần kinh không?
その日その日を生き抜くのがやっとだ。