情
じょう
nounN3
Nghĩa
tình cảm
(EN) feelings; emotion; sentiment
Ví dụ
彼女は情にもろい。
Cô ấy là người sống thiên về tình cảm.
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
かれがいるかぎりだいじょうぶです。
- 〜わけがない— Không đời nào ~, không thể nào ~
なまけていてじょうずになるわけがない。
- 〜にたいして— Đối với ~
じょうしにたいしてていねいに話します。
