板
いた
nounN3
Nghĩa
tấm ván
(EN) board; plank
Ví dụ
床は板でできている。
Sàn nhà được làm bằng ván.
Mẫu câu liên quan
- 〜ずくめ— Toàn là ~ / rặt những ~
彼女は黒ずくめの服装をしていた。
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể) ~
ケイトはなくしていた時計を見つけた。
いた
tấm ván
(EN) board; plank
Sàn nhà được làm bằng ván.
彼女は黒ずくめの服装をしていた。
ケイトはなくしていた時計を見つけた。