~敗
はい
interjectionN3
Nghĩa
thất bại
(EN) yes; that is correct
Ví dụ
はいどうぞ。
Vâng, mời bạn.
Mẫu câu liên quan
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。
- 〜とはいえ— Tuy nói là ~ nhưng ~
どんなに感謝しても十分とはいえません。
はい
thất bại
(EN) yes; that is correct
Vâng, mời bạn.
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。
どんなに感謝しても十分とはいえません。