美味しい
おいしい
i-adjectiveN5
Nghĩa
Ngon
(EN) good(-tasting); nice; delicious
Ví dụ
このパンはおいしいです。
Bánh mì này ngon.
Mẫu câu liên quan
- 〜かわりに— Thay vì ~ / để bù lại ~
この店は高いかわりにおいしいです。
- 〜わりに(は)、〜— So với ~ thì (lại không tương xứng)
この店はねだんのわりにおいしいです。
- 〜にきまっている— Chắc chắn là ~ (khẳng định mạnh)
あつい日はつめたい水がおいしいにきまっている。
