高い
たかい
i-adjectiveN5
Nghĩa
Cao; Đắt
(EN) high; tall
Ví dụ
このほんはたかくないです。
Cuốn sách này không đắt.
Mẫu câu liên quan
- 〜にしては— So với ~ thì (lại) / xét theo ~ mà nói thì
ビリーは彼の年にしてはとても背が高い。
- 〜上は/上で(も)— Về mặt ~
この靴は値段が高いし、その上、小さすぎる。
- 〜かわりに— Thay vì ~ / để bù lại ~
この店は高いかわりにおいしいです。
