付く
つく
verbN3
Nghĩa
đính kèm
(EN) to be attached; to be connected with; to adhere
Ví dụ
それで説明がつく。
Nhờ thế mà có thể giải thích được.
Mẫu câu liên quan
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~
外国へ行くのは高くつくにちがいない。
- 〜かとおもうと/かとおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~ (bất ngờ)
クリスがどんなにむかつくかと思うと、頭が痛くなりそう。
