点く
つく
verbN4
Nghĩa
(đèn) bật, sáng
(EN) to be lit (of a lamp, burner, etc.); to catch fire; to ignite
Ví dụ
電気がつきません。
Đèn không sáng.
Mẫu câu liên quan
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~
外国へ行くのは高くつくにちがいない。
- 〜かとおもうと/かとおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~ (bất ngờ)
クリスがどんなにむかつくかと思うと、頭が痛くなりそう。
