就く
つく
verbN3
Nghĩa
nhậm chức
(EN) to take (seat, position, course, office, etc.); to assume; to be hired
Ví dụ
君は何時に勤務につくの?
Mấy giờ bạn vào ca làm việc vậy?
Mẫu câu liên quan
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~
外国へ行くのは高くつくにちがいない。
- 〜かとおもうと/かとおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~ (bất ngờ)
クリスがどんなにむかつくかと思うと、頭が痛くなりそう。
