電子
でんし
nounN3
Nghĩa
điện tử
(EN) electron
Ví dụ
電子タイプライターはありますか。
Bạn có máy đánh chữ điện tử không?
Mẫu câu liên quan
- 〜あいだ、〜— Trong suốt khi ~
でんしゃにのっているあいだ、本をよみます。
- 〜(ら)れます— Bị/được ~
でんしゃの中でさいふをとられました。
- 〜で〜ます— Trợ từ で — nơi diễn ra hành động, phương tiện
でんしゃでがっこうへいきます。
