Kaku Coach

Luyện viết chữ 飯

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 飯

Cách đọc

Âm On
ハン(trong từ ghép)
Âm Kun
めし(đứng một mình)

Nghĩa

cơm, bữa ăn

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 御飯

    ごはん — Cơm

  • 夕飯

    ゆうはん — cơm tối

  • 朝御飯

    あさごはん — Bữa sáng; Điểm tâm

  • 昼御飯

    ひるごはん — Cơm trưa

Câu ví dụ

  • ごはんをたべます。

    Tôi ăn cơm.

  • 母ははは晩ばん御ご飯はんの支し度たくで忙いそがしい。

    Mẹ đang bận chuẩn bị bữa tối.

Các chữ cùng bộ 食 (ăn)

Xem trang bộ 食 →